Lập trình Kotlin cơ bản đến nâng cao
Lý thuyết ngắn gọn, thực hành chi tiết và dễ hiểu
Lý thuyết ngắn gọn, thực hành chi tiết và dễ hiểu
Kotlin là ngôn ngữ chính thức được Google lựa chọn để phát triển các ứng dụng di động trên Android. Và Kotlin cũng dần trở thành ngôn ngữ được yêu thích và ưu tiên lựa chọn trong phát triển các dự án Web, dự án đa nền tảng.
Với kinh nghiệm tích lũy qua nhiều dự án và giảng dạy các lớp về Android và Kotlin , chúng tôi tạo ra khóa học cung cấp các kiến thức từ đơn giản, bắt đầu nhất của Kotlin đến một số kiến thức chuyên sâu. Khóa học được thiết kế theo công thức: Lý thuyết + Demo + Thực hành bài tập + Đồ án tự thực hiện. Theo đó, nội dung của khóa học sẽ phù hợp với tất cả các Bạn đến với Kotlin, yêu thích Kotlin hay lựa chọn Kotlin làm nghề nghiệp kế tiếp.
Ngoài các kiến thức lập trình, khóa học còn cung cấp các kỹ năng lập trình, công cụ và các giải thuật phổ biến, dự án thực hành cần thiết để giúp các bạn tự tin lập trình với Kotlin và vững bước trên con đường phía trước.
Các bạn là học sinh, sinh viên, người mới học hay người đã làm quen với lập trình thì chúng tôi tin chắc đây là khóa học phù hợp nhất để lựa chọn.
Hẹn gặp các bạn trong khóa học với những trải nghiệm tốt nhất
FAQ area empty
Giới thiệu về phần học
105 Xem trướcKhai báo biến và phân biệt giữa val và var
711 Xem trướcKhai báo biến và phân biệt giữa val và var - Phần 2
621 Xem trướcREPL
169 Xem trướcComment (Chú thích)
295 Xem trướcKiểu dữ liệu số (Number)
709 Xem trướcKiểu dữ liệu số thực (Floating point number)
398 Xem trướcKiểu dữ liệu số nguyên không dấu
502 Xem trướcKiểu dữ liệu Boolean, char, string
823 Xem trướcString Interpolation
440 Xem trướcRaw String
631 Xem trướcToán tử (Operators)
120 Xem trướcToán tử số học (Arithmetic operators)
547 Xem trướcToán tử quan hệ (Relational operators)
439 Xem trướcToán tử một ngôi (Unary operators)
520 Xem trướcToán tử logic (Logical operators)
369 Xem trướcToán tử gán (Assignment Operators)
313 Xem trướcToán tử bitwise
90 Xem trướcĐộ ưu tiên của các toán tử
107 Xem trướcNhập xuất chuẩn (Standard Input/Output)
407 Xem trướcRange (Phạm vi/Vùng giá trị)
454 Xem trướcThao tác với Range
583 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Giới thiệu về phần học
63 Xem trướcLệnh If
457 Xem trướcBiểu thức If-Else
851 Xem trướcBiểu thức if-else bậc thang
431 Xem trướcBiểu thức if-else lồng nhau
361 Xem trướcBiểu thức When
659 Xem trướcBiểu thức When, phần 2
492 Xem trướcVòng lặp while
384 Xem trướcVòng lặp do...while
480 Xem trướcVòng lặp for
429 Xem trướcLệnh break và continue
920 Xem trướcBài tập: Xếp loại học lực dựa vào điểm số
667 Xem trướcBài tập: Tính n!
267 Xem trướcBài tập: Giải phương trình ax + b = 0
224 Xem trướcBài tập: Kiểm tra một số có phải là số nguyên tố
466 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Giới thiệu phần học
78 Xem trướcĐịnh nghĩa Hàm (Function)
751 Xem trướcCác loại hàm
278 Xem trướcTham số/Đối số của hàm
605 Xem trướcTrả về giá trị cho hàm và biểu thức hàm
804 Xem trướcHàm không trả về giá trị
293 Xem trướcĐối số biến đổi và toán tử Spread
676 Xem trướcHàm đệ quy (Recursive function)
692 Xem trướcHàm mở rộng (Extension function)
606 Xem trướcHàm Inline
334 Xem trướcNạp chồng hàm
691 Xem trướcBài tập: Viết hàm tính n!
620 Xem trướcBài tập: Viết các hàm nhập và kiểm tra số nguyên tố
377 Xem trướcBài tập: Viết hàm hiển thị 50 số nguyên tố đầu tiên
463 Xem trướcBài tập: Viết các hàm cho trò chơi đoán số may mắn
400 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Giới thiệu phần học
67 Xem trướcMảng (Array)
689 Xem trướcTạo mảng bằng hàm tạo (Constructor) của lớp Array
503 Xem trướcTruy cập và thay đổi giá trị của các phần tử mảng
425 Xem trướcDuyệt mảng
477 Xem trướcKích thước mảng và kiểm tra tồn tại
418 Xem trướcGiá trị distinct, xóa phần tử và kiểm tra mảng rổng
433 Xem trướcThao tác với mảng: đảo ngược, sắp xếp, sáo trộn
284 Xem trướcThao tác với mảng: filter, reduce và map
767 Xem trướcTruyền mảng vào cho hàm
459 Xem trướcSo sánh mảng
281 Xem trướcBài tập: Tạo 50 số ngẫu nhiên và tìm số lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình
580 Xem trướcMã nguồn tham khảo
ôn tập kiến thức
Giới thiệu phần học
48 Xem trướcGiới thiệu về Exception (Ngoại lệ)
352 Xem trướcKhối try-catch
434 Xem trướcBiểu thức try
380 Xem trướcKiểu Nothing
387 Xem trướcNhiều khối catch
444 Xem trướcKhối try-catch lồng nhau
373 Xem trướcKhối finally
419 Xem trướcBài tập: Viết hàm nhập điểm của sinh viên (từ 0-10)
435 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến trúc
Giới thiệu phần học
81 Xem trướcLập trình hướng đối tượng (OOP) và định nghĩa lớp
656 Xem trướcTạo đối tượng và truy xuất các thành phần
440 Xem trướcKhai báo hàm tạo (Constructor)
390 Xem trướcKhối khởi tạo (Initializer block)
277 Xem trướcHàm tạo phụ (Secondary constructor)
706 Xem trướcGiá trị ngầm định cho tham số hàm tạo
708 Xem trướcTừ khóa lateinit và khởi tạo lazy
650 Xem trướcSetters và Getters
976 Xem trướcThuộc tính và backing fields
465 Xem trướcData class
523 Xem trướcSo sánh giữa lớp thường và data class
159 Xem trướcData class và destructuring declarations
315 Xem trướcKế thừa (Inheritance)
734 Xem trướcKế thừa (Inheritance) - Phần 2
271 Xem trướcGhi đề phương thức (Method overriding)
364 Xem trướcGhi đè thuộc tính (Property overriding)
253 Xem trướcCác loại kế thừa
181 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Giới thiệu phần học
84 Xem trướcThứ tự khởi tạo của lớp dẫn xuất (Derived class)
293 Xem trướcTruy xuất các thành phần của lớp cha
670 Xem trướcĐa hình (Polymorphism)
624 Xem trướcNested class và Inner class
382 Xem trướcInner class
422 Xem trướcAbstract class (Lớp trừu tượng)
864 Xem trướcInterface (Giao diện)
843 Xem trướcInterface (Giao diện), phần 2
817 Xem trướcFuntional interface
594 Xem trướcSealed interface và sealed class
419 Xem trướcVisibility modifiers
824 Xem trướcObject Expression và Object Declaration
845 Xem trướcObject Declarations
661 Xem trướcData objects (Đối tượng dữ liệu)
206 Xem trướcCompanion objects
927 Xem trướcSingleton
631 Xem trướcEnum class
929 Xem trướcDelegation
642 Xem trướcProperty delegation
605 Xem trướcProperty delegation, phần 2
724 Xem trướcNạp chồng toán tử (Operator overloading)
692 Xem trướcInfix function
395 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Giới thiệu phần học
76 Xem trướcCollection (Tập hợp)
246 Xem trướcList (Danh sách)
433 Xem trướcDuyệt List (Danh sách)
355 Xem trướcKiểm tra giá trị tồn tại trong List
344 Xem trướcCộng (+) và trừ (-) List
211 Xem trướcCắt, Loại bỏ phần tử, ánh xạ và lọc List
463 Xem trướcPhân nhóm phần tử trong List
541 Xem trướcMutableList (Danh sách thay đổi được)
371 Xem trướcThao tác MutableList với một số hàm phổ biến
584 Xem trướcArrayList
370 Xem trướcTạo mảng với arrayListOf() và arrayListOf<E>()
361 Xem trướcSet
535 Xem trướcMap
358 Xem trướcDuyệt các phần tử của Map
495 Xem trướcKích thước, kiểm tra tồn tại của key/value trong Map
244 Xem trướcKiểm tra map rổng và lấy value theo key trong Map
322 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Giới thiệu phần học
43 Xem trướcHàm ẩn danh, Higher-order functions và Biểu thức Lambda
378 Xem trướcKhai báo Lambda
611 Xem trướcTrả về giá trị cho Lambda
524 Xem trướcLàm việc với đối số lambda (Lambda argument)
635 Xem trướcDestructuring với tham số lambda
368 Xem trướcTruy xuất closure data
297 Xem trướcTruyền lambda như đối số hàm
694 Xem trướcSử dụng lambda cho chuyển đổi SAM
422 Xem trướcMã nguồn tham khảo
Ôn tập kiến thức
Không cần kinh nghiệm lập trình. Bạn có kiến thức cơ bản về máy tính và mạng.
Nắm được kiến thức cơ bản về Kotlin: Kiểu dữ liệu, Luồng điều khiển,...
Hiểu được lập trình hướng đối tượng (OOP) từ cơ bản đến nâng cao
Hiểu được Exception (Ngoại lệ) và các kỹ thuật xử lý
Làm việc được với mảng (Array), chuỗi (String) và tập hợp (Collections)
Vận dụng các công cụ, mẹo hay và kỹ thuật hay trong quá trình lập trình Kotlin
Hiểu được các kỹ thuật lập trình nâng cao như: Thread, Coroutines, Lambda